có chứ

  1. si ; que si ; mais si
    • Anh không đến ư ? - Có chứ
      vous n'y viendrai pas ? -Si
    • Họ không yêu nhau ư ? - Có chứ
      ils ne s'aiment donc pas ? - Que si
    • Anh không lấy quyển sách này ư ? - Có chứ
      vous ne prenez pas ce livre ? - Mais si !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "có chứ"

có chứ
Một cô gái trả lời "Có chứ!" khi được hỏi liệu cô ấy có thích những bông hoa này không.